Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · cause and effect · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

contributing to

/kənˈtrɪb.ju.tɪŋ tuː/ B2 IELTS

Nghĩa

góp phần vào phr.

Định nghĩa · helping to cause something

“Pollution is contributing to climate change.”Ô nhiễm đang góp phần vào sự thay đổi khí hậu.

“His efforts are contributing to the team's success.”Nỗ lực của anh ấy đang góp phần vào sự thành công của đội.

Mẹo IELTS · Giúp bạn giải thích rõ hơn về ảnh hưởng.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra vai trò trong một sự việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...