EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm IELTS · cause and effect › contributing to
contributing to
B2
phr.
📁 Cụm IELTS · cause and effect
IELTS
góp phần vào
UK /kənˈtrɪb.ju.tɪŋ tuː/
·
US /kənˈtrɪb.ju.tɪŋ tuː/
helping to cause something
Pollution is contributing to climate change.
→ Ô nhiễm đang góp phần vào sự thay đổi khí hậu.
His efforts are contributing to the team's success.
→ Nỗ lực của anh ấy đang góp phần vào sự thành công của đội.
Đồng nghĩa
adding to
aiding
Collocations
contributing to problems
contributing to solutions
contributing to success
🎯
IELTS:
Giúp bạn giải thích rõ hơn về ảnh hưởng.
Dùng để chỉ ra vai trò trong một sự việc.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
this leads to
/ðɪs liːdz tuː/
điều này dẫn đến
thanks to
/θæŋks tuː/
nhờ vào
resulting from
/rɪˈzʌltɪŋ frʌm/
do cái gì đó gây ra
result from
/rɪˈzʌlt frʌm/
do cái gì đó
leading to
/ˈliː.dɪŋ tuː/
dẫn đến
in consequence
/ɪn ˈkɒn.sɪ.kwəns/
như một hệ quả
resulting in
/rɪˈzʌltɪŋ ɪn/
dẫn đến
for this purpose
/fɔːr ðɪs ˈpɜː.pəs/
vì mục đích này
Có trong các bộ
🗣️
Cụm IELTS · cause and effect
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...