Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · cause and effect · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

for this purpose

/fɔːr ðɪs ˈpɜː.pəs/ B2 IELTS

Nghĩa

vì mục đích này phr.

Định nghĩa · for this reason or goal

“We are organizing a fundraiser for this purpose.”Chúng tôi đang tổ chức một buổi gây quỹ vì mục đích này.

“The research was conducted for this purpose.”Nghiên cứu đã được thực hiện vì mục đích này.

Mẹo IELTS · Giúp bạn làm rõ mục đích trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra lý do hoặc mục tiêu cụ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...