in consequence
Nghĩa
Định nghĩa · as a result of something
“The decision was poorly made; in consequence, many were unhappy.”Quyết định đã được đưa ra không hợp lý; như một hệ quả, nhiều người không hài lòng.
“The experiment failed; in consequence, further research was needed.”Thí nghiệm đã thất bại; như một hệ quả, cần phải nghiên cứu thêm.
Mẹo IELTS · Giúp bạn liên kết các ý tưởng trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ ra kết quả từ một hành động trước đó.