Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · giving examples · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to give an example from experience

/tə ɡɪv æn ɪɡˈzæmpl frəm ɪkˈspɪəriəns/ B2 IELTS

Nghĩa

để chia sẻ một trải nghiệm cá nhân làm ví dụ phr.

Định nghĩa · to share a personal experience as an example

“To give an example from experience, I once volunteered at a local shelter.”Để chia sẻ một trải nghiệm cá nhân, tôi đã từng tình nguyện tại một nơi trú ẩn địa phương.

“To give an example from experience, I learned a lot from my internship.”Để chia sẻ một trải nghiệm cá nhân, tôi đã học được nhiều từ kỳ thực tập của mình.

Mẹo IELTS · Trải nghiệm cá nhân sẽ làm cho bài nói của bạn sinh động hơn.

Ghi chú · Cụm này giúp bạn kết nối với người nghe qua trải nghiệm cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...