EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm IELTS · giving examples › to provide an anecdote
to provide an anecdote
B2
phr.
📁 Cụm IELTS · giving examples
IELTS
để chia sẻ một câu chuyện cá nhân ngắn làm ví dụ
UK /tə prəˈvaɪd æn ˈænɪkdoʊt/
·
US /tə prəˈvaɪd æn ˈænɪkdoʊt/
to share a short personal story as an example
To provide an anecdote, I once traveled to a remote village.
→ Để chia sẻ một câu chuyện cá nhân, tôi đã từng đi du lịch đến một ngôi làng hẻo lánh.
To provide an anecdote, I remember my first day at school vividly.
→ Để chia sẻ một câu chuyện cá nhân, tôi nhớ rõ ngày đầu tiên đến trường.
Đồng nghĩa
to recount a story
to tell a personal tale
Collocations
to provide an interesting anecdote
to share a relevant anecdote
🎯
IELTS:
Câu chuyện cá nhân có thể làm cho bài nói của bạn trở nên sinh động hơn.
Cụm từ này giúp bạn kết nối với người nghe qua câu chuyện.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
for example
/fɔr ɪɡˈzæm.pəl/
được dùng để đưa ra một trường hợp cụ thể
such as
/sʌtʃ æz/
được dùng để giới thiệu ví dụ
for the sake of example
/fɔr ðə seɪk əv ɪɡˈzæm.pəl/
để cung cấp một trường hợp cụ thể
to give an example
/tu ɡɪv æn ɪɡˈzæm.pəl/
để đưa ra một trường hợp cụ thể
as an illustration
/æz ən ˌɪl.əˈstreɪ.ʃən/
được dùng để đưa ra một ví dụ cụ thể
to take an example
/tu teɪk æn ɪɡˈzæm.pəl/
để đưa ra một trường hợp hoặc ví dụ cụ thể
as an example
/æz ən ɪɡˈzæm.pəl/
được dùng để đưa ra một ví dụ cụ thể
for the purpose of illustration
/fɔr ðə ˈpɜr.pəs əv ɪl.əˈstreɪ.ʃən/
để cung cấp một ví dụ cho sự rõ ràng
Có trong các bộ
🗣️
Cụm IELTS · giving examples
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...