Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · giving examples · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to share a relevant story

/tə ʃɛr ə ˈrɛləvənt ˈstɔːri/ B2 IELTS

Nghĩa

để kể một câu chuyện liên quan đến chủ đề phr.

Định nghĩa · to recount a story that relates to the topic

“To share a relevant story, I’ll talk about my travel experiences.”Để kể một câu chuyện liên quan, tôi sẽ nói về những trải nghiệm du lịch của mình.

“To share a relevant story, consider how volunteering changed my life.”Để kể một câu chuyện liên quan, hãy xem xét cách tình nguyện đã thay đổi cuộc sống của tôi.

Mẹo IELTS · Kể chuyện có thể làm cho bài nói của bạn trở nên hấp dẫn hơn.

Ghi chú · Câu chuyện liên quan giúp người nghe dễ dàng liên tưởng đến ý kiến của bạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...