Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing certainty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I maintain that

B2 IELTS

Nghĩa

Tôi tiếp tục tin hoặc khẳng định điều gì đó. phr.

Định nghĩa · I continue to believe or assert something.

“I maintain that we must take action against climate change.”Tôi khẳng định rằng chúng ta phải hành động chống lại biến đổi khí hậu.

“I maintain that art education is vital for creativity.”Tôi khẳng định rằng giáo dục nghệ thuật là rất cần thiết cho sự sáng tạo.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự chắc chắn trong lập luận của bạn.

Ghi chú · Thể hiện sự kiên định trong quan điểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...