Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · giving examples · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to provide an illustrative case

B2 IELTS

Nghĩa

để đưa ra một ví dụ giúp giải thích một điểm phr.

Định nghĩa · to give an example that helps explain a point

“To provide an illustrative case, the success of smartphones shows technology's impact.”Để đưa ra một ví dụ minh họa, sự thành công của điện thoại thông minh cho thấy ảnh hưởng của công nghệ.

“To provide an illustrative case, renewable energy sources are becoming more popular.”Để đưa ra một ví dụ minh họa, các nguồn năng lượng tái tạo đang trở nên phổ biến hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để giải thích rõ ràng hơn.

Ghi chú · Cụm từ này giúp làm rõ ý kiến của bạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...