Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · giving examples · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to provide a vivid example

B2 IELTS

Nghĩa

để đưa ra một ví dụ rất rõ ràng và chi tiết phr.

Định nghĩa · to give a very clear and detailed example

“To provide a vivid example, the impact of plastic pollution is seen on marine life.”Để đưa ra một ví dụ rõ ràng, tác động của ô nhiễm nhựa được thấy trên đời sống biển.

“To provide a vivid example, the devastation from wildfires can be heartbreaking.”Để đưa ra một ví dụ rõ ràng, sự tàn phá từ các vụ cháy rừng có thể khiến người ta đau lòng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để tạo ấn tượng mạnh trong bài nói.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự mạnh mẽ trong ví dụ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...