Kho từ › Cụm IELTS · giving examples › to support my argument with an example

to support my argument with an example

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · giving examples IELTS
để đưa ra một ví dụ hỗ trợ cho luận điểm của tôi
UK · US
to give an example that backs up my point
To support my argument with an example, research shows that exercise improves mental health.
→ Để hỗ trợ luận điểm của tôi bằng một ví dụ, nghiên cứu cho thấy rằng tập thể dục cải thiện sức khỏe tâm thần.
To support my argument with an example, many studies indicate the benefits of a balanced diet.→ Để hỗ trợ luận điểm của tôi bằng một ví dụ, nhiều nghiên cứu chỉ ra lợi ích của chế độ ăn cân bằng.
Đồng nghĩa
to back up my claim
Collocations
support my argumentback my argumentreinforce my point
🎯 IELTS: Sử dụng cụm từ này để củng cố lập luận của bạn.
Cụm từ này thể hiện tính thuyết phục.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...