Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · giving examples · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to provide an insightful example

B2 IELTS

Nghĩa

để đưa ra một ví dụ sâu sắc hoặc có ý nghĩa phr.

Định nghĩa · to give a deep or meaningful example

“To provide an insightful example, the concept of empathy is vital in human interactions.”Để đưa ra một ví dụ sâu sắc, khái niệm đồng cảm là rất quan trọng trong các tương tác của con người.

“To provide an insightful example, understanding cultural differences enhances communication.”Để đưa ra một ví dụ sâu sắc, hiểu biết về sự khác biệt văn hóa nâng cao giao tiếp.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để làm cho bài nói của bạn thêm ấn tượng.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự sâu sắc trong ví dụ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...