Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · cause and effect · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in order that

/ɪn ˈɔrdər ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

để mà, nhằm phr.

Định nghĩa · so that; to achieve a result

“She saves money in order that she can travel.”Cô ấy tiết kiệm tiền để mà có thể đi du lịch.

“We are working hard in order that we can meet the deadline.”Chúng tôi đang làm việc chăm chỉ nhằm gặp hạn chót.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'in order that' để làm rõ lý do và mục đích trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra mục đích của một hành động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...