for that reason
Nghĩa
Định nghĩa · because of that
“She didn't study; for that reason, she failed the test.”Cô ấy không học; vì lý do đó, cô đã thi rớt.
“The project was delayed; for that reason, we need to adjust the timeline.”Dự án bị trì hoãn; vì lý do đó, chúng ta cần điều chỉnh thời gian.
Mẹo IELTS · Sử dụng 'for that reason' để làm rõ lập luận trong bài viết.
Ghi chú · Giúp liên kết lý do với kết quả một cách rõ ràng.