Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · cause and effect · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

for that reason

/fɔːr ðæt ˈriːzn/ B2 IELTS

Nghĩa

vì lý do đó phr.

Định nghĩa · because of that

“She didn't study; for that reason, she failed the test.”Cô ấy không học; vì lý do đó, cô đã thi rớt.

“The project was delayed; for that reason, we need to adjust the timeline.”Dự án bị trì hoãn; vì lý do đó, chúng ta cần điều chỉnh thời gian.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'for that reason' để làm rõ lập luận trong bài viết.

Ghi chú · Giúp liên kết lý do với kết quả một cách rõ ràng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...