EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm IELTS · cause and effect › contributing factors
contributing factors
B2
phr.
📁 Cụm IELTS · cause and effect
IELTS
các yếu tố góp phần gây ra điều gì đó
UK /kənˈtrɪbjuːtɪŋ ˈfæktərz/
·
US /kənˈtrɪbjuːtɪŋ ˈfæktərz/
elements that help cause something
Several contributing factors led to the decline in sales.
→ Nhiều yếu tố góp phần đã dẫn đến sự sụt giảm doanh số.
Contributing factors to the success include teamwork and innovation.
→ Các yếu tố góp phần vào sự thành công bao gồm làm việc nhóm và đổi mới.
Đồng nghĩa
causal factors
influencing factors
Collocations
contributing factors to success
contributing factors to problems
🎯
IELTS:
Sử dụng 'contributing factors' để phân tích các nguyên nhân trong bài viết.
Thường dùng để chỉ những yếu tố giúp hình thành kết quả.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
this leads to
/ðɪs liːdz tuː/
điều này dẫn đến
thanks to
/θæŋks tuː/
nhờ vào
resulting from
/rɪˈzʌltɪŋ frʌm/
do cái gì đó gây ra
result from
/rɪˈzʌlt frʌm/
do cái gì đó
leading to
/ˈliː.dɪŋ tuː/
dẫn đến
contributing to
/kənˈtrɪb.ju.tɪŋ tuː/
góp phần vào
in consequence
/ɪn ˈkɒn.sɪ.kwəns/
như một hệ quả
resulting in
/rɪˈzʌltɪŋ ɪn/
dẫn đến
Có trong các bộ
🗣️
Cụm IELTS · cause and effect
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...