Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · giving examples · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to give a practical example

/ɡɪv ə ˈpræktɪkəl ɪɡˈzæmpl/ B2 IELTS

Nghĩa

để đưa ra một tình huống thực tế hỗ trợ lập luận của tôi. phr.

Định nghĩa · to provide a real-life situation to support my argument.

“To give a practical example, many companies have adopted remote work policies.”Để đưa ra một ví dụ thực tế, nhiều công ty đã áp dụng chính sách làm việc từ xa.

“Let me give a practical example of how this works.”Hãy để tôi đưa ra một ví dụ thực tế về cách điều này hoạt động.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để làm rõ ý tưởng trong bài viết.

Ghi chú · Rất hữu ích trong các bài viết và thuyết trình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...