EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm IELTS · giving examples › to draw an example from experience
to draw an example from experience
B2
phr.
📁 Cụm IELTS · giving examples
IELTS
để sử dụng một trải nghiệm cá nhân làm ví dụ.
UK /tə drɔː æn ɪɡˈzæmpl frʌm ɪkˈspɪərɪəns/
·
US /tə drɔː æn ɪɡˈzæmpl frʌm ɪkˈspɪərɪəns/
to use a personal experience as an example.
To draw an example from experience, I learned a lot from my internship.
→ Để lấy một ví dụ từ trải nghiệm, tôi đã học được nhiều điều từ kỳ thực tập của mình.
I can draw an example from my travels to illustrate this.
→ Tôi có thể lấy một ví dụ từ những chuyến đi của mình để minh họa điều này.
Đồng nghĩa
to use personal experience
to cite personal experience
Collocations
draw an example from
use an example from experience
🎯
IELTS:
Cụm này làm cho bài viết trở nên sinh động hơn.
Giúp cá nhân hóa lập luận của bạn.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
for example
/fɔr ɪɡˈzæm.pəl/
được dùng để đưa ra một trường hợp cụ thể
such as
/sʌtʃ æz/
được dùng để giới thiệu ví dụ
for the sake of example
/fɔr ðə seɪk əv ɪɡˈzæm.pəl/
để cung cấp một trường hợp cụ thể
to give an example
/tu ɡɪv æn ɪɡˈzæm.pəl/
để đưa ra một trường hợp cụ thể
as an illustration
/æz ən ˌɪl.əˈstreɪ.ʃən/
được dùng để đưa ra một ví dụ cụ thể
to take an example
/tu teɪk æn ɪɡˈzæm.pəl/
để đưa ra một trường hợp hoặc ví dụ cụ thể
as an example
/æz ən ɪɡˈzæm.pəl/
được dùng để đưa ra một ví dụ cụ thể
for the purpose of illustration
/fɔr ðə ˈpɜr.pəs əv ɪl.əˈstreɪ.ʃən/
để cung cấp một ví dụ cho sự rõ ràng
Có trong các bộ
🗣️
Cụm IELTS · giving examples
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...