to give an insightful example
Nghĩa
Định nghĩa · to offer a thought-provoking instance.
“To give an insightful example, many cultures have unique ways of celebrating.”Để đưa ra một ví dụ sâu sắc, nhiều nền văn hóa có cách kỷ niệm độc đáo.
“I will give an insightful example from recent events.”Tôi sẽ đưa ra một ví dụ sâu sắc từ các sự kiện gần đây.
Mẹo IELTS · Cụm này tăng tính thuyết phục cho lập luận của bạn.
Ghi chú · Giúp làm cho bài viết của bạn có chiều sâu hơn.