Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · giving examples · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to give an insightful example

/tə ɡɪv æn ˈɪnsaɪtfəl ɪɡˈzæmpl/ B2 IELTS

Nghĩa

để cung cấp một ví dụ kích thích tư duy. phr.

Định nghĩa · to offer a thought-provoking instance.

“To give an insightful example, many cultures have unique ways of celebrating.”Để đưa ra một ví dụ sâu sắc, nhiều nền văn hóa có cách kỷ niệm độc đáo.

“I will give an insightful example from recent events.”Tôi sẽ đưa ra một ví dụ sâu sắc từ các sự kiện gần đây.

Mẹo IELTS · Cụm này tăng tính thuyết phục cho lập luận của bạn.

Ghi chú · Giúp làm cho bài viết của bạn có chiều sâu hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...