Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · giving examples · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to provide a pertinent example

/tə prəˈvaɪd ə ˈpɜrtɪnənt ɪɡˈzæmpl/ B2 IELTS

Nghĩa

để đưa ra một ví dụ có liên quan hỗ trợ một điểm. phr.

Định nghĩa · to give a relevant instance that supports a point.

“To provide a pertinent example, many companies prioritize sustainability.”Để đưa ra một ví dụ có liên quan, nhiều công ty ưu tiên tính bền vững.

“I will provide a pertinent example to clarify my argument.”Tôi sẽ cung cấp một ví dụ có liên quan để làm rõ lập luận của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để tăng tính thuyết phục cho lập luận.

Ghi chú · Giúp làm rõ ý tưởng trong bài viết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...