Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · giving examples · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to provide a compelling example

/tə prəˈvaɪd ə kəmˈpɛlɪŋ ɪɡˈzæmpl/ B2 IELTS

Nghĩa

để đưa ra một ví dụ mạnh mẽ hỗ trợ một lập luận. phr.

Định nghĩa · to give an example that strongly supports an argument.

“To provide a compelling example, many studies show the benefits of exercise.”Để đưa ra một ví dụ thuyết phục, nhiều nghiên cứu cho thấy lợi ích của việc tập thể dục.

“I will provide a compelling example to illustrate my point.”Tôi sẽ cung cấp một ví dụ thuyết phục để minh họa điểm của mình.

Mẹo IELTS · Cụm này làm cho lập luận của bạn trở nên thuyết phục hơn.

Ghi chú · Giúp làm rõ ý tưởng trong bài viết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...