Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · giving examples · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to provide an illustrative example

/tə prəˈvaɪd ən ˈɪləsˌtreɪtɪv ɪɡˈzæmpl/ B2 IELTS

Nghĩa

để cung cấp một ví dụ giúp giải thích một khái niệm. phr.

Định nghĩa · to offer an example that helps explain a concept.

“To provide an illustrative example, many people have shifted to online shopping.”Để cung cấp một ví dụ minh họa, nhiều người đã chuyển sang mua sắm trực tuyến.

“I will provide an illustrative example to clarify my point.”Tôi sẽ cung cấp một ví dụ minh họa để làm rõ điểm của mình.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để tăng tính thuyết phục cho lập luận.

Ghi chú · Giúp làm cho bài viết sinh động hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...