Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · cause and effect · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

contributing factor

/kənˈtrɪbjuːtɪŋ ˈfæktər/ B2 IELTS

Nghĩa

một lý do giúp gây ra cái gì đó phr.

Định nghĩa · a reason that helps cause something

“Lack of exercise is a contributing factor to obesity.”Thiếu vận động là một yếu tố góp phần vào béo phì.

“Stress is often a contributing factor in health issues.”Căng thẳng thường là một yếu tố góp phần vào các vấn đề sức khỏe.

Đồng nghĩa factor

Mẹo IELTS · Cụm này giúp làm rõ lý do trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi chỉ ra nguyên nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...