Kho từ › Cụm IELTS · cause and effect › contributing factor

contributing factor

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · cause and effect IELTS
một lý do giúp gây ra cái gì đó
UK /kənˈtrɪbjuːtɪŋ ˈfæktər/ · US /kənˈtrɪbjuːtɪŋ ˈfæktər/
a reason that helps cause something
Lack of exercise is a contributing factor to obesity.
→ Thiếu vận động là một yếu tố góp phần vào béo phì.
Stress is often a contributing factor in health issues.→ Căng thẳng thường là một yếu tố góp phần vào các vấn đề sức khỏe.
Đồng nghĩa
factor
Collocations
contributing factor tocontributing factor in
🎯 IELTS: Cụm này giúp làm rõ lý do trong bài viết.
Thường dùng khi chỉ ra nguyên nhân.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...