Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · giving examples · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to provide an illustrative instance

B2 IELTS

Nghĩa

đưa ra một ví dụ minh họa phr.

Định nghĩa · to give an example that explains a concept

“To provide an illustrative instance, we can examine the role of technology in education.”Để đưa ra một ví dụ minh họa, chúng ta có thể xem xét vai trò của công nghệ trong giáo dục.

“To provide an illustrative instance, consider the impact of social media on communication.”Để đưa ra một ví dụ minh họa, hãy xem xét tác động của mạng xã hội đối với giao tiếp.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để làm rõ ý tưởng.

Ghi chú · Rất hữu ích trong bài viết và bài nói.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...