Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · giving examples · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to illustrate with a real-life example

B2 IELTS

Nghĩa

minh họa bằng một ví dụ thực tế phr.

Định nghĩa · to explain using a practical case

“To illustrate with a real-life example, let's look at a successful business.”Để minh họa bằng một ví dụ thực tế, hãy xem xét một doanh nghiệp thành công.

“To illustrate with a real-life example, consider a community project.”Để minh họa bằng một ví dụ thực tế, hãy xem xét một dự án cộng đồng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để tăng tính thực tiễn cho bài nói.

Ghi chú · Dùng để làm cho ý tưởng dễ hiểu hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...