Kho từ › Cụm IELTS · giving examples › to offer a pertinent illustration

to offer a pertinent illustration

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · giving examples IELTS
đưa ra một minh họa liên quan
UK · US
to provide a relevant example that clarifies
To offer a pertinent illustration, we can look at the impact of laws on society.
→ Để đưa ra một minh họa liên quan, chúng ta có thể xem xét tác động của các luật pháp đối với xã hội.
To offer a pertinent illustration, consider the challenges faced by small businesses.→ Để đưa ra một minh họa liên quan, hãy xem xét những thách thức mà các doanh nghiệp nhỏ phải đối mặt.
Đồng nghĩa
to provide a relevant example
Collocations
offer clear illustrationsprovide pertinent examplesgive relevant cases
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để làm nổi bật các ví dụ có liên quan.
Cụm này thường sử dụng trong các bài thuyết trình.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...