Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · giving examples · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to illustrate a practical scenario

B2 IELTS

Nghĩa

minh họa bằng một kịch bản thực tiễn phr.

Định nghĩa · to explain using a realistic situation

“To illustrate a practical scenario, consider a team project at work.”Để minh họa bằng một kịch bản thực tiễn, hãy xem xét một dự án nhóm tại nơi làm việc.

“To illustrate a practical scenario, let’s look at a common shopping experience.”Để minh họa bằng một kịch bản thực tiễn, hãy xem xét một trải nghiệm mua sắm thông thường.

Mẹo IELTS · Cụm này giúp bạn liên kết lý thuyết với thực tế.

Ghi chú · Dùng để làm cho ý tưởng trở nên sinh động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...