to illustrate a practical scenario
Nghĩa
Định nghĩa · to explain using a realistic situation
“To illustrate a practical scenario, consider a team project at work.”Để minh họa bằng một kịch bản thực tiễn, hãy xem xét một dự án nhóm tại nơi làm việc.
“To illustrate a practical scenario, let’s look at a common shopping experience.”Để minh họa bằng một kịch bản thực tiễn, hãy xem xét một trải nghiệm mua sắm thông thường.
Mẹo IELTS · Cụm này giúp bạn liên kết lý thuyết với thực tế.
Ghi chú · Dùng để làm cho ý tưởng trở nên sinh động.