Kho từ › Cụm IELTS · giving examples › to present a case for discussion

to present a case for discussion

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · giving examples IELTS
đưa ra một trường hợp để thảo luận
UK · US
to introduce an example for further analysis
To present a case for discussion, let’s analyze a recent event.
→ Để đưa ra một trường hợp để thảo luận, hãy phân tích một sự kiện gần đây.
To present a case for discussion, we can look at a controversial issue.→ Để đưa ra một trường hợp để thảo luận, chúng ta có thể xem xét một vấn đề gây tranh cãi.
Đồng nghĩa
to introduce a case
Collocations
present casesoffer examples for discussionbring up a case
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để khơi gợi thảo luận.
Rất hữu ích trong các cuộc thảo luận nhóm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...