Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · giving examples · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to give an example from current events

B2 IELTS

Nghĩa

đưa ra một ví dụ từ các sự kiện hiện tại phr.

Định nghĩa · to cite a recent news story as an example

“To give an example from current events, consider recent climate protests.”Để đưa ra một ví dụ từ các sự kiện hiện tại, hãy xem xét các cuộc biểu tình về khí hậu gần đây.

“To give an example from current events, let’s discuss the latest economic trends.”Để đưa ra một ví dụ từ các sự kiện hiện tại, hãy thảo luận về các xu hướng kinh tế gần đây.

Mẹo IELTS · Cụm này giúp bạn liên kết ý tưởng với thực tế hiện tại.

Ghi chú · Giúp cập nhật thông tin cho người nghe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...