EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm IELTS · cause and effect › as a side effect of
as a side effect of
B2
phr.
📁 Cụm IELTS · cause and effect
IELTS
một kết quả không mong muốn của một điều gì đó
UK /æz ə saɪd ˈɛfɛkt əv/
·
US /æz ə saɪd ˈɛfɛkt əv/
an unintended result of something
The medication had some side effects, leading to discomfort.
→ Thuốc có một số tác dụng phụ, dẫn đến sự khó chịu.
As a side effect of the new law, many businesses struggled.
→ Như một tác dụng phụ của luật mới, nhiều doanh nghiệp gặp khó khăn.
Đồng nghĩa
unintended consequence
byproduct
Collocations
as a side effect of policies
as a side effect of changes
🎯
IELTS:
Sử dụng để thể hiện các tác động không lường trước trong bài viết.
Dùng để chỉ hậu quả không mong muốn.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
this leads to
/ðɪs liːdz tuː/
điều này dẫn đến
thanks to
/θæŋks tuː/
nhờ vào
resulting from
/rɪˈzʌltɪŋ frʌm/
do cái gì đó gây ra
result from
/rɪˈzʌlt frʌm/
do cái gì đó
leading to
/ˈliː.dɪŋ tuː/
dẫn đến
contributing to
/kənˈtrɪb.ju.tɪŋ tuː/
góp phần vào
in consequence
/ɪn ˈkɒn.sɪ.kwəns/
như một hệ quả
resulting in
/rɪˈzʌltɪŋ ɪn/
dẫn đến
Có trong các bộ
🗣️
Cụm IELTS · cause and effect
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...