Kho từ › Cụm IELTS · cause and effect › in consideration of

in consideration of

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · cause and effect IELTS
xem xét; liên quan đến
UK /ɪn kənˌsɪdəˈreɪʃən əv/ · US /ɪn kənˌsɪdəˈreɪʃən əv/
taking into account; regarding
In consideration of the circumstances, we decided to extend the deadline.
→ Xem xét các tình huống, chúng tôi quyết định kéo dài thời hạn.
In consideration of her efforts, we awarded her a scholarship.→ Xem xét nỗ lực của cô ấy, chúng tôi đã trao học bổng cho cô.
Đồng nghĩa
taking into accountregarding
Collocations
in consideration of factorsin consideration of needs
🎯 IELTS: Sử dụng để thể hiện sự cân nhắc trong bài viết.
Dùng để chỉ sự xem xét trong quyết định.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...