Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · giving examples · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to demonstrate a key example

/tə ˈdɛmənstreɪt ə kiː ˈɪɡzæmpl/ B2 IELTS

Nghĩa

để chỉ ra một ví dụ quan trọng phr.

Định nghĩa · to show an important example

“To demonstrate a key example, I will discuss the impact of education on society.”Để chỉ ra một ví dụ quan trọng, tôi sẽ thảo luận về tác động của giáo dục đối với xã hội.

“In my research, I aim to demonstrate a key example of innovation in technology.”Trong nghiên cứu của mình, tôi muốn chỉ ra một ví dụ quan trọng về đổi mới trong công nghệ.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ chính để củng cố luận điểm của bạn.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh ví dụ quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...