EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm IELTS · giving examples › to offer an illustrative case
to offer an illustrative case
B2
phr.
📁 Cụm IELTS · giving examples
IELTS
đưa ra một ví dụ minh họa rõ ràng.
UK /ˈɔː.fər ən ˌɪl.luˈstreɪ.tɪv keɪs/
·
US /ˈɔː.fər ən ˌɪl.luˈstreɪ.tɪv keɪs/
to provide an example that clearly explains something.
To offer an illustrative case, we can look at how social media influences public opinion.
→ Để đưa ra một ví dụ minh họa, chúng ta có thể xem xét cách mạng xã hội ảnh hưởng đến ý kiến công chúng.
The study offers an illustrative case of successful urban planning.
→ Nghiên cứu đưa ra một ví dụ minh họa về quy hoạch đô thị thành công.
Đồng nghĩa
to provide a representative example
to present a clarifying case
Collocations
offer a case
illustrative examples
provide clarity
🎯
IELTS:
Hãy sử dụng các ví dụ minh họa để hỗ trợ lập luận của bạn.
Sử dụng cụm từ này khi muốn làm rõ một quan điểm.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
for example
/fɔr ɪɡˈzæm.pəl/
được dùng để đưa ra một trường hợp cụ thể
such as
/sʌtʃ æz/
được dùng để giới thiệu ví dụ
for the sake of example
/fɔr ðə seɪk əv ɪɡˈzæm.pəl/
để cung cấp một trường hợp cụ thể
to give an example
/tu ɡɪv æn ɪɡˈzæm.pəl/
để đưa ra một trường hợp cụ thể
as an illustration
/æz ən ˌɪl.əˈstreɪ.ʃən/
được dùng để đưa ra một ví dụ cụ thể
to take an example
/tu teɪk æn ɪɡˈzæm.pəl/
để đưa ra một trường hợp hoặc ví dụ cụ thể
as an example
/æz ən ɪɡˈzæm.pəl/
được dùng để đưa ra một ví dụ cụ thể
for the purpose of illustration
/fɔr ðə ˈpɜr.pəs əv ɪl.əˈstreɪ.ʃən/
để cung cấp một ví dụ cho sự rõ ràng
Có trong các bộ
🗣️
Cụm IELTS · giving examples
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...