Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · giving examples · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to illustrate with a pertinent example

/tə ˈɪl.ə.streɪt wɪð ə ˈpɜr.tə.nənt ɪɡˈzæmp.əl/ B2 IELTS

Nghĩa

giải thích điều gì đó bằng một ví dụ phù hợp. phr.

Định nghĩa · to explain something using a relevant example.

“To illustrate with a pertinent example, we can examine recent innovations in renewable energy.”Để giải thích bằng một ví dụ phù hợp, chúng ta có thể xem xét các đổi mới gần đây trong năng lượng tái tạo.

“The report illustrates with a pertinent example of successful recycling programs.”Báo cáo giải thích bằng một ví dụ phù hợp về các chương trình tái chế thành công.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ phù hợp để tăng tính thuyết phục cho bài nói và viết.

Ghi chú · Cụm từ này giúp làm sáng tỏ ý tưởng của bạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...