Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · cause and effect · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in retrospect

/ɪn ˈrɛtrəsˌpɛkt/ B2 IELTS

Nghĩa

nhìn lại một tình huống phr.

Định nghĩa · looking back on a situation

“In retrospect, we should have planned better for the event.”Nhìn lại, chúng ta nên có kế hoạch tốt hơn cho sự kiện.

“In retrospect, the decision seems unwise.”Nhìn lại, quyết định có vẻ không khôn ngoan.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự suy ngẫm trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra sự đánh giá lại sau khi sự kiện đã xảy ra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...