Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

delectable

/dɪˈlɛk.tə.bəl/ C1 IELTS

Nghĩa

Ngon, hấp dẫn. adj.

Định nghĩa · Delicious, mouth-watering.

“The dessert was absolutely delectable.”Món tráng miệng thật sự rất ngon.

“They served a delectable feast at the wedding.”Họ đã phục vụ một bữa tiệc ngon miệng tại đám cưới.

Đồng nghĩa scrumptioustasty

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để tạo ấn tượng mạnh trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để khen món ăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...