EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Từ vựng C1 · food & diet › succulent
succulent
C1
adj.
📁 Từ vựng C1 · food & diet
IELTS
Ngọt nước và mềm; ngon miệng.
UK /ˈsʌk.jə.lənt/
·
US /ˈsʌk.jə.lənt/
Juicy and tender; delicious.
The steak was perfectly cooked and succulent.
→ Bít tết được nấu hoàn hảo và rất ngon.
Succulent fruits are a summer delight.
→ Trái cây ngọt nước là niềm vui mùa hè.
Đồng nghĩa
juicy
tender
Collocations
succulent meat
succulent vegetables
🎯
IELTS:
Dùng từ này để tạo hình ảnh cụ thể trong bài viết.
Thường dùng để mô tả thực phẩm ngon miệng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
artisanal
/ˌɑːr.tɪˈzæn.əl/
Được làm theo cách truyền thống hoặc không cơ giới hóa.
delectable
/dɪˈlɛk.tə.bəl/
Ngon, hấp dẫn.
satiate
/ˈseɪ.ʃi.eɪt/
Thỏa mãn hoàn toàn; làm đầy.
palatable
/ˈpæl.ə.tə.bəl/
Ngon miệng; chấp nhận được.
umami
/uːˈmɑː.mi/
Một vị cơ bản, vị mặn hoặc thịt.
ferment
/fərˈmɛnt/
Khiến thực phẩm trải qua quá trình lên men.
indulgent
/ɪnˈdʌl.dʒənt/
Hào phóng hoặc khoan dung, thường theo cách thú vị.
dietetics
/ˈdaɪ.əˌtɛt.ɪks/
Nghiên cứu về chế độ ăn uống và dinh dưỡng.
Có trong các bộ
📚
Từ vựng C1 (mở rộng)
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...