Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dietetics

/ˈdaɪ.əˌtɛt.ɪks/ C1 IELTS

Nghĩa

Nghiên cứu về chế độ ăn uống và dinh dưỡng. n.

Định nghĩa · The study of diet and nutrition.

“She is studying dietetics at university.”Cô ấy đang học dinh dưỡng tại trường đại học.

“Dietetics plays a crucial role in health.”Dinh dưỡng đóng vai trò quan trọng trong sức khỏe.

Mẹo IELTS · Nhấn mạnh kiến thức dinh dưỡng trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh học tập về dinh dưỡng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...