Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ferment

/fərˈmɛnt/ C1 IELTS

Nghĩa

lên men v.

Định nghĩa · To cause food to undergo fermentation.

“They ferment vegetables to make pickles.”Họ lên men rau để làm dưa.

“Fermenting milk produces yogurt.”Lên men sữa tạo ra sữa chua.

Đồng nghĩa brewculture
Họ từ fermentation

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về quy trình chế biến thực phẩm.

Ghi chú · Thường dùng trong chế biến thực phẩm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...