Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bountiful

/ˈbaʊn.tɪ.fəl/ C1 IELTS

Nghĩa

Hào phóng; phong phú. adj.

Định nghĩa · Giving generously; abundant.

“The harvest was bountiful this year.”Mùa thu hoạch năm nay rất phong phú.

“They had a bountiful supply of food for the party.”Họ có nguồn thực phẩm phong phú cho bữa tiệc.

Đồng nghĩa abundantplentiful

Mẹo IELTS · Dùng từ này để tạo ấn tượng mạnh trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả sự phong phú.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...