EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Từ vựng C1 · food & diet › connoisseur
connoisseur
C1
n.
📁 Từ vựng C1 · food & diet
IELTS
Người có chuyên môn trong các vấn đề về hương vị.
UK /ˌkɒn.əˈsɜːr/
·
US /ˌkɒn.əˈsɜːr/
An expert judge in matters of taste.
He is a wine connoisseur with a refined palate.
→ Ông ấy là một chuyên gia rượu vang với vị giác tinh tế.
A chocolate connoisseur can identify subtle flavors.
→ Một chuyên gia sô cô la có thể nhận biết các hương vị tinh tế.
Đồng nghĩa
expert
aficionado
Collocations
wine connoisseur
food connoisseur
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này để thể hiện sự hiểu biết trong bài viết.
Thường dùng để chỉ người có kiến thức sâu về ẩm thực.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
artisanal
/ˌɑːr.tɪˈzæn.əl/
Được làm theo cách truyền thống hoặc không cơ giới hóa.
delectable
/dɪˈlɛk.tə.bəl/
Ngon, hấp dẫn.
satiate
/ˈseɪ.ʃi.eɪt/
Thỏa mãn hoàn toàn; làm đầy.
palatable
/ˈpæl.ə.tə.bəl/
Ngon miệng; chấp nhận được.
succulent
/ˈsʌk.jə.lənt/
Ngọt nước và mềm; ngon miệng.
umami
/uːˈmɑː.mi/
Một vị cơ bản, vị mặn hoặc thịt.
ferment
/fərˈmɛnt/
Khiến thực phẩm trải qua quá trình lên men.
indulgent
/ɪnˈdʌl.dʒənt/
Hào phóng hoặc khoan dung, thường theo cách thú vị.
Có trong các bộ
📚
Từ vựng C1 (mở rộng)
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...