Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · generalizing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

generally speaking

/ˈdʒɛnərəli ˈspiːkɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

Nói chung. phr.

Định nghĩa · Talking about most situations or people.

“Generally speaking, most people prefer summer to winter.”Nói chung, hầu hết mọi người thích mùa hè hơn mùa đông.

“Generally speaking, technology has improved our lives.”Nói chung, công nghệ đã cải thiện cuộc sống của chúng ta.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mở đầu cho một ý kiến tổng quát.

Ghi chú · Dùng để tổng quát một vấn đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...