Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · generalizing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in broad terms

/ɪn brɔːd tɜːrmz/ B2 IELTS

Nghĩa

Nói chung, không chi tiết. phr.

Định nghĩa · In general; not in detail.

“In broad terms, the strategy will increase sales.”Nói chung, chiến lược sẽ tăng doanh số.

“In broad terms, the report outlines key findings.”Nói chung, báo cáo phác thảo những phát hiện chính.

Mẹo IELTS · Sử dụng để tạo sự rõ ràng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ một khía cạnh chung.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...