Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · generalizing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in general terms

/ɪn ˈdʒɛnərəl tɜːrmz/ B2 IELTS

Nghĩa

Nói chung về các khía cạnh chính. phr.

Định nghĩa · Talking about the main ideas, not details.

“In general terms, the economy is improving.”Nói chung, nền kinh tế đang cải thiện.

“In general terms, health care needs reform.”Nói chung, lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cần cải cách.

Mẹo IELTS · Dùng để tóm tắt một vấn đề lớn.

Ghi chú · Dùng để tránh đi vào chi tiết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...