Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · generalizing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

as a rule

/æz ə ruːl/ B2 IELTS

Nghĩa

Như một quy tắc. phr.

Định nghĩa · Usually or generally, but not always.

“As a rule, I wake up early every day.”Như một quy tắc, tôi dậy sớm mỗi ngày.

“As a rule, students should study regularly.”Như một quy tắc, sinh viên nên học thường xuyên.

Đồng nghĩa usuallynormally

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh một thói quen chung.

Ghi chú · Dùng để chỉ thói quen hoặc quy tắc thông thường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...