Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · generalizing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

as a whole

B2 IELTS

Nghĩa

xem xét tất cả các phần; tổng thể phr.

Định nghĩa · considering all parts; overall

“As a whole, society benefits from technology.”Tổng thể, xã hội hưởng lợi từ công nghệ.

“As a whole, the team performed well.”Tổng thể, đội đã thi đấu tốt.

Đồng nghĩa overallin total

Mẹo IELTS · Hãy sử dụng cụm này để nhấn mạnh sự liên kết.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự tổng quát.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...