Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · generalizing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

on a larger scale

B2 IELTS

Nghĩa

xem xét bức tranh lớn hơn; nói chung phr.

Định nghĩa · considering a bigger picture; generally

“On a larger scale, climate action is necessary.”Trên quy mô lớn hơn, hành động chống biến đổi khí hậu là cần thiết.

“On a larger scale, education impacts society.”Trên quy mô lớn hơn, giáo dục ảnh hưởng đến xã hội.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mở rộng ý kiến.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự tổng quát hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...