Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · generalizing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in the broader scheme of things

B2 IELTS

Nghĩa

xem xét mọi thứ; tổng thể phr.

Định nghĩa · considering everything; overall

“In the broader scheme of things, we all have a role to play.”Trong bối cảnh lớn hơn, chúng ta đều có vai trò của mình.

“In the broader scheme of things, education is crucial for development.”Trong bối cảnh lớn hơn, giáo dục là rất quan trọng cho sự phát triển.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh quan điểm tổng thể.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh cái nhìn tổng quát hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...