EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Từ vựng C1 · food & diet › antioxidant
antioxidant
C1
n.
📁 Từ vựng C1 · food & diet
IELTS
Chất ngăn ngừa tổn thương do các gốc tự do.
UK /ˌæn.tiˈɒk.sɪ.dənt/
·
US /ˌæn.tiˈɒk.sɪ.dənt/
A substance that prevents damage caused by free radicals.
Berries are rich in antioxidants.
→ Quả mọng giàu chất chống oxy hóa.
Antioxidants can help improve health.
→ Chất chống oxy hóa có thể giúp cải thiện sức khỏe.
Đồng nghĩa
protective agent
Collocations
antioxidant properties
antioxidant-rich foods
🎯
IELTS:
Dùng 'antioxidant' khi nói về thực phẩm tốt cho sức khỏe.
Chất chống oxy hóa rất quan trọng cho sức khỏe.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
artisanal
/ˌɑːr.tɪˈzæn.əl/
Được làm theo cách truyền thống hoặc không cơ giới hóa.
delectable
/dɪˈlɛk.tə.bəl/
Ngon, hấp dẫn.
satiate
/ˈseɪ.ʃi.eɪt/
Thỏa mãn hoàn toàn; làm đầy.
palatable
/ˈpæl.ə.tə.bəl/
Ngon miệng; chấp nhận được.
succulent
/ˈsʌk.jə.lənt/
Ngọt nước và mềm; ngon miệng.
umami
/uːˈmɑː.mi/
Một vị cơ bản, vị mặn hoặc thịt.
ferment
/fərˈmɛnt/
Khiến thực phẩm trải qua quá trình lên men.
indulgent
/ɪnˈdʌl.dʒənt/
Hào phóng hoặc khoan dung, thường theo cách thú vị.
Có trong các bộ
📚
Từ vựng C1 (mở rộng)
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...