Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

malnutrition

/ˌmæl.njuˈtrɪʃ.ən/ C1 IELTS

Nghĩa

Tình trạng do thiếu hụt chất dinh dưỡng. n.

Định nghĩa · A condition caused by not having enough nutrients.

“Malnutrition is a serious issue in many developing countries.”Suy dinh dưỡng là một vấn đề nghiêm trọng ở nhiều quốc gia đang phát triển.

“She works to combat malnutrition in her community.”Cô ấy làm việc để chống lại tình trạng suy dinh dưỡng trong cộng đồng của mình.

Mẹo IELTS · Dùng 'malnutrition' để nói về tình trạng thiếu dinh dưỡng.

Ghi chú · Suy dinh dưỡng có thể gây ra nhiều vấn đề sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...