in a general overview
Nghĩa
Định nghĩa · looking at the overall situation
“In a general overview, the report is thorough.”Nhìn chung, báo cáo rất đầy đủ.
“In a general overview, the findings are significant.”Nhìn chung, các phát hiện là quan trọng.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để mở đầu phần tóm tắt.
Ghi chú · Dùng để tổng kết các thông tin.