on a broader scale
Nghĩa
Định nghĩa · considering a larger perspective
“On a broader scale, we must address climate change.”Xem xét một góc độ lớn hơn, chúng ta phải giải quyết biến đổi khí hậu.
“On a broader scale, economic growth is essential.”Xem xét một góc độ lớn hơn, tăng trưởng kinh tế là thiết yếu.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự hiểu biết sâu sắc hơn.
Ghi chú · Dùng để mở rộng quan điểm.