Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · generalizing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

on a broader scale

/ɒn ə ˈbrɔːdər skeɪl/ B2 IELTS

Nghĩa

xem xét một góc độ lớn hơn phr.

Định nghĩa · considering a larger perspective

“On a broader scale, we must address climate change.”Xem xét một góc độ lớn hơn, chúng ta phải giải quyết biến đổi khí hậu.

“On a broader scale, economic growth is essential.”Xem xét một góc độ lớn hơn, tăng trưởng kinh tế là thiết yếu.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự hiểu biết sâu sắc hơn.

Ghi chú · Dùng để mở rộng quan điểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...